Chào mừng đến với Forum Cựu Học sinh lớp A2 trường THPT Chu Văn An - TB!

Chúc bạn có những giây phút vui vẻ tại Forum!

Nếu bạn đã là Thành Viên của Forum xin mời bạn chọn "Đăng nhập" để tham gia gửi bài chia sẻ tại Forum A2cva
Nếu chưa đăng ký làm Thành Viên thì bạn có thể chọn "Đăng ký" để gia nhập vào cộng đồng chia sẻ A2cva.

Thanks!
Admin



 
Trang ChínhTrang Chính  Trợ giúpTrợ giúp  Tìm kiếmTìm kiếm  Thành viênThành viên  NhómNhóm  Đăng kýĐăng ký  Đăng NhậpĐăng Nhập  
  • Top posters
 camlinh (619)
 nhockhovltb (485)
 echkonbaby (434)
 phamthanhnga (431)
 bigdumpling (387)
 poohlulu02 (306)
 hoài (182)
 lilkenson (177)
 Strawberry (149)
 Myvampire (132)
619 Số bài - 19%
485 Số bài - 15%
434 Số bài - 13%
431 Số bài - 13%
387 Số bài - 12%
306 Số bài - 9%
182 Số bài - 6%
177 Số bài - 5%
149 Số bài - 5%
132 Số bài - 4%

Share|
Tiêuđề

các hàm thông dụng trong excel

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Go down
Tác giảThông điệp

 echkonbaby 

Thành viên Cấp cao

avatar

Họ và tên Họ và tên : Nguyễn Thị Huế

Quê quán Quê quán : Vũ Thắng, Kiến Xương, Thái Bình


Tổng số bài gửi Tổng số bài gửi : 434

Điểm gửi bài Điểm gửi bài : 532

Được yêu thích Được yêu thích : 6


Status : ah ha..idol

Bài gửiTiêu đề: các hàm thông dụng trong excel 13/8/2011, 7:54 am


1.1 CÁC HÀM THÔNG DỤNG:
1.1.1 Các hàm toán học (Math & Trig)
Cú pháp Ý nghĩa và ví dụ
ABS(number) Trả về giá trị tuyệt đối của một số thực.
=ABS(12 - 20)  8
INT(number) Trả về số nguyên lớn nhất không vượt quá number.
=INT(5.6)  5
=INT(-5.6)  6
MOD(number, divisor) Trả về số dư của phép chia nguyên number cho divisor (number, divisor là các số nguyên).
=MOD(5, 3)  2
ODD(number) Làm tròn trên tới một số nguyên lẻ gần nhất.
=ODD(3.6)  5
=ODD(-2.2)  -3
PRODUCT(number1, number2, ...) Tính tích của các giá trị trong danh sách tham số.
=PRODUCT(2, -6, 3, 4)  -144
RAND( ) Trả về một số ngẫu nhiên trong khoảng từ 0 đến 1.
=RAND( )  Số ngẫu nhiên
ROUND(number, num_digits) Làm tròn số number với độ chính xác đến num_digits chữ số thập phân.
=ROUND(5.13687, 2)  5.14
=ROUND(145.13687, -2)  100
SQRT(number) Tính căn bậc 2 của một số dương number.
=SQRT(36)  6
SUM(number1, number2, ...) Tính tổng của các giá trị trong danh sách tham số.
=SUM(2, -6, 8, 4)  8
SUMIF(range, criteria [, sum_range]) Tính tổng các ô thỏa mãn điều kiện.
- range: vùng mà điều kiện sẽ được so sánh.
- criteria: chuỗi mô tả điều kiện. Ví dụ: "10", ">15", "<20", …
- sum_range: vùng được tính tổng. Các ô trong vùng này sẽ được tính tổng nếu các ô tương ứng trong vùng range thỏa điều kiện. Nếu không có sum_range thì vùng range sẽ được tính.
=SUMIF(C4:C12, “>=6”, F4:F12)
=SUMIF(C4:C12, “>=6”)
=SUMIF(B4:B12, “NV”, G4:G12)
1.1.2 Các hàm thống kê (Statistical)
Cú pháp Ý nghĩa và ví dụ
MAX(number1, number2, ...) Trả về giá trị lớn nhất của các giá trị số trong danh sách tham số.
=MAX(1, 2, 3, 5)  5
MIN(number1, number2, ...) Trả về giá trị nhỏ nhất của các giá trị số trong danh sách tham số.
=MIN(1, 2, 3, 5)  1
AVERAGE(number1, number2, ...) Trả về giá trị trung bình cộng của các số trong danh sách tham số.
=AVERAGE(1, 2, 3, 5)  2.75
COUNT(value1, value2, ...) Đếm số các giá trị số trong danh sách tham số.
=COUNT(2, “hai”, 4, -6)  3
COUNTA(value1, value2, ...) Đếm số các ô không rỗng trong danh sách tham số.
=COUNT(2, “hai”, 4, -6)  4
COUNTBLANK(range) Đếm số các rỗng trong vùng range.
=COUNTBLANK(B4:B12)
COUNTIF(range, criteria) Đếm các ô thỏa mãn điều kiện criteria trong vùng range.
- range: là vùng mà điều kiện sẽ được so sánh.
- criteria: là chuỗi mô tả điều kiện. Ví dụ: "10", ">15", "<20".
=COUNTIF(B4:B12, “>=6”)
RANK(number, ref, order) Trả về thứ hạng của number trong ref, với order là cách xếp hạng.
Nếu order = 0 hoặc được bỏ qua thì ref được hiểu là có thứ tự giảm.
Nếu order <> 0 thì ref được hiểu là có thứ tự tăng.
=RANK(F4, $F$4:$F$12, 0)
=RANK(G4, $G$4:$G$12, 1)

1.1.3 Các hàm Logic (Logical)
Cú pháp Ý nghĩa và ví dụ
AND(logical1, logical2, …) Trả về giá trị TRUE nếu tất cả các điều kiện đều là TRUE.
=AND(3>2, 5<8, 9>-12)  TRUE
OR(logical1, logical2, …) Trả về giá trị TRUE nếu có ít nhất một điều kiện là TRUE.
=OR(2>3, 12<8, 9>3)  TRUE
=OR(2>3, 12<8, -9>3)  FALSE
NOT(logical) Lấy phủ định củagiá trị logical.
=NOT(2>3)  TRUE
IF(logical_test, value_if_true, value_if_false) Trả về giá trị thứ nhất value_if_true nếu điều kiện logical_test là TRUE, ngược lại sẽ trả về giá trị thứ hai value_if_false.
=IF(A1 >=5, “Đậu”,”Rớt”)
Nếu giá trị tại A1 >= 5 thì kết quả của hàm là Đậu.
Ngược lại nếu giá trị ở ô A1 < 5 thì kết quả là Rớt.

1.1.4 Các hàm xử lý chuỗi (Text)
Cú pháp Ý nghĩa và ví dụ
LOWER(text) Chuyển chuỗi text thành chữ thường.
=LOWER(“Dai hoc CAN Tho”)  dai hoc can tho
UPPER(text) Chuyển chuỗi text thành chữ in hoa.
=UPPER(“Dai hoc CAN Tho”)  DAI HOC CAN THO
PROPER(text) Đổi các ký tự đầu của mỗi từ trong chuỗi text thành chữ in hoa, còn lại đều là chữ thường.
=PROPER(“Dai hoc CAN Tho”)  Dai Hoc Can Tho
TRIM(text) Cắt bỏ các ký tự trống vô ích trong chuỗi text.
=TRIM(“ Can Tho ”)  Can Tho
LEN(text) Trả về độ dài của chuỗi text (số ký tự trong chuỗi text).
=LEN(“Dai hoc CAN Tho”)  15
LEFT(text, num_chars) Trả về num_char ký tự bên trái chuỗi text.
=LEFT(“Dai hoc CAN Tho”, 7)  Dai hoc
RIGHT(text, num_chars) Trả về num_char ký tự bên phải chuỗi text.
=RIGHT(“Dai hoc CAN Tho”, 7)  CAN Tho
MID(text, start_num, num_chars) Trả về chuỗi ký tự có độ dài num_chars bắt đầu từ vị trí start_num của chuỗi text.
=MID(“Dai hoc CAN Tho”, 5, 3)  hoc
TEXT(value, format_text) Chuyển số value thành chuỗi theo định dạng format_text.
= TEXT(1234.56, “##,###.##”)  “1,234.56”
VALUE(text) Chuyển chuỗi có dạng số thành trị số.
= VALUE("123") + 2  125
FIND(find_text, within_text [, start_num]) Trả về vị trí xuất hiện (nếu có) của find_text trong within_text (bắt đầu tìm từ vị trí start_num).
Chú ý:
- Nếu không có start_num thì vị trí bắt đầu tìm từ đầu chuỗi.
- Hàm FIND phân biệt chữ in hoa và chữ thường.
- Nếu không tìm thấy find_text thì sẽ trả về lỗi #VALUE!
=FIND(“Excel”, “Microsoft Excel”)  11
=FIND(“Excel”, “Microsoft Excel”, 6)  11
=FIND(“excel”, “Microsoft Excel”, 6)  #VALUE!
SEARCH(find_text, within_text [, start_num]) Tương tự như hàm FIND nhưng không phân biệt chữ in hoa hay thường.
=SEARCH(“Excel”, “Microsoft Excel”)  11
=SEARCH(“excel”, “Microsoft Excel”)  11
REPLACE(old_text, num_start, num_chars, new_text) Thay thế num_chars ký tự trong old_text bằng new_text bắt đầu từ vị trí num_start.
=REPLACE(“Ngon ngu lap trinh”, 10, 3, “chuong”)
 Ngon ngu chuong trinh

1.1.5 Các hàm ngày và giờ (Date & Time)
Giả sử ô A1 chứa ngày 28/09/2004 (Thứ ba).
Cú pháp Ý nghĩa và ví dụ
TODAY( ) Trả về ngày hiện hành của hệ thống.
=TODAY( )  Tuỳ vào ngày hiện hành của hệ thống.
NOW( ) Trả về ngày và giờ hiện hành của hệ thống.
=NOW( )  Tuỳ vào ngày và giờ hiện hành của hệ thống.
DAY(date) Trả về giá trị ngày trong tháng của biểu thức ngày date.
=DAY(A1)  28
MONTH(date) Trả về giá trị tháng trong năm của biểu thức ngày date.
=MONTH(A1)  9
YEAR(date) Trả về giá trị năm của biểu thức ngày date.
=YEAR(A1)  2004
WEEKDAY(date) Trả về số thứ tự ngày trong tuần của biểu thức date.
Giá trị 1: Sunday, 2:Monday, ..., 7: Saturday.
=WEEKDAY(A1)  3
DATEVALUE(date_text) Đổi chuỗi ngày date_text thành trị số ngày.
Ghi chú: ta có thể định dạng kết quả trên thành dạng Date bằng cách sử dụng menu Format/Cells.
= DATEVALUE("22/8/55")  20323
 22/8/55
DATE(year, month, day) Trả về giá trị dạng Date theo quy định của hệ thống.
=DATE(2004,09,28)  28/09/2004
=DATE(04,9,28)  28/09/2004
1.1.6 Các hàm tìm kiếm (Lookup & Reference)
Cú pháp Ý nghĩa và ví dụ
CHOOSE(index_num, value1, value2, …) Trả về giá trị thứ index_num trong danh sách các tham số.
=CHOOSE(3, “Word”, 2, “Excel”, -8)  Excel
COLUMN(reference) Trả về số thứ tự của cột trái nhất trong vùng reference
=COLUMN(C4:C12)  3
COLUMNS(array) Trả về số cột có trong vùng array
=COLUMNS(C4:F12)  4
ROW(reference) Trả về số thứ tự của hàng trên cùng trong vùng reference
=ROW(C4:C12)  4
ROWS(array) Trả về số hàng có trong vùng array
=ROWS(C4:F12)  9

+ VLOOKUP(lookup_value, table_array, col_index_num, range_lookup)
Tìm giá trị lookup_value trong cột trái nhất của bảng table_array theo chuẩn dò tìm range_lookup, trả về trị tương ứng trong cột thứ col_index_num (nếu tìm thấy).
range_lookup = 1 (mặc nhiên):
Tìm tương đối, danh sách phải sắp xếp theo thứ tự tăng dần.
Nếu tìm không thấy sẽ trả về giá trị lớn nhất nhưng nhỏ hơn lookup_value.
range_lookup = 0:
Tìm chính xác, danh sách không cần sắp xếp thứ tự.
Nếu tìm không thấy sẽ trả về lỗi #N/A.
+ HLOOKUP(lookup_value, table_array, row_index_num, range_lookup)
Tương tự như hàm VLOOKUP nhưng tìm giá trị lookup_value trong dòng trên cùng của bảng table_array theo chuẩn dò tìm range_lookup, trả về trị tương ứng trong dòng thứ row_index_num (nếu tìm thấy)
Ví dụ: Cho bảng tính với số liệu như sau:
A B C D E F
1 A01 5 12 16 10
2 C02 6 15 20 24
3 B75 8 25 22 18
4
5 A02 10 A01 B75 D25
6 B555 12 CẦN THƠ GẠO
7 D25 15 TRẮNG NƯỚC TRONG

=VLOOKUP("B75", A1:B3, 2, 0)  8 = HLOOKUP(16, D1:F3, 3, 0)  22
=VLOOKUP("B8", A1:B3, 2, 0)  #N/A = HLOOKUP(15, D1:F3, 3, 0)  #N/A
=VLOOKUP("B85", A1:B3, 2, 1)  5 = HLOOKUP(15, D1:F3, 3, 1)  25
=VLOOKUP("B85", A1:B3, 2)  5 = HLOOKUP(15, D1:F3, 3)  25
=VLOOKUP(A6, A5:B7, 2, 0)  12 = HLOOKUP(F5, D5:F7, 2, 0)  GẠO
=VLOOKUP("B555", A5:B7, 2, 0)  12 = HLOOKUP(“B75”, D5:F7, 3, 1)  NƯỚC
=VLOOKUP("B85", A5:B7, 2, 1)  12 = HLOOKUP(“E95”, D5:F7, 2, 0)  #N/A
=VLOOKUP("E05", A5:B7, 2)  15 = HLOOKUP(“E95”, D5:F7, 2)  TRONG
+ MATCH(lookup_value, lookup_array, match_type): trả về vị trí (nếu tìm được) của lookup_value trong mảng lookup_array theo cách tìm match_type
match_type = 1:
Tìm tương đối, danh sách phải sắp xếp theo thứ tự tăng dần
Nếu tìm không thấy sẽ trả về vị trí của giá trị lớn nhất nhưng nhỏ hơn lookup_value
match_type = 0:
Tìm chính xác, danh sách không cần sắp xếp thứ tự
Nếu tìm không thấy sẽ trả về lỗi #N/A
match_type = -1:
Tìm tương đối, danh sách phải sắp xếp theo thứ tự giảm dần
Nếu tìm không thấy sẽ trả về vị trí của giá trị nhỏ nhất nhưng lớn hơn lookup_value
Ví dụ: sử dụng bảng dữ liệu ở phần ví dụ hàm VLOOKUP và HLOOKUP
= MATCH(16, D1:F1, 0)  2 = MATCH(20, D3:F3, 0)  2
= MATCH(18, D1:F1, 0)  #N/A = MATCH(20, D3:F3, -1)  2
= MATCH(15, D1:F1, 1)  1 = MATCH(15, D3:F3, -1)  3
+ INDEX(array, row_num, column_num): trả về giá trị của ô ở hàng thứ row_num, cột thứ column_num trong mảng array
Ví dụ: sử dụng bảng dữ liệu ở phần ví dụ hàm VLOOKUP và HLOOKUP
= INDEX(D1:F3, 2, 3)  20
= INDEX(D1:F3, 4, 3)  #REF!
= INDEX(D1:F3, MATCH(26, D1:D3, 1), MATCH(16, D1:F1, 0))  18
1.1.7 Ví dụ về cách sử dụng hàm
+ Hàm IF(logical_test, value_if_true, value_if_false)
Ví dụ 1:
=IF(B1 >= 5, “Đậu”, “Rớt”)
Excel sẽ kiểm tra biểu thức B1 >= 5, nếu biểu thức đúng (giá trị tại ô B1 là >= 5) thì sẽ in ra “Đậu” và kết thúc hàm, ngược lại sẽ in ra “Rớt” và kết thúc hàm.
Ví dụ 2:
=IF(B1 > 0, “Số dương”, IF(B1 = 0, “Số không”, “Số âm”))
- Excel sẽ kiểm tra biểu thức B1 > 0, nếu biểu thức đúng thì sẽ in ra “Số dương” và kết thúc hàm, ngược lại sẽ xét tiếp biểu thức B1 = 0.
- Nếu biểu thức B1 = 0 là đúng thì sẽ in ra “Số không” và kết thúc hàm, ngược lại sẽ in ra “Số âm” và kết thúc hàm.
Ví dụ 3: giả sử yêu cầu xếp loại học tập dựa vào Diem TB trong bảng điểm cho trước và cách xếp loại như sau:
A B C D
1 STT Ten Diem TB Xep loai
2 Cần 6.7
3 Kiệm 9.2
4 Liêm 5.8
5 Chính 2.4
6 Chí 7.7
7 Công 7.9
Nếu Diem TB>= 9  XS
Nếu 8 <= Diem TB < 9  Giỏi
Nếu 7 <= Diem TB < 8  Khá
Nếu 5 <= Diem TB < 7  TB
Nếu 3.5 <= Diem TB < 5  Yếu
Nếu Diem TB < 3.5  Kém


- Công thức tại ô D2:
=IF(C2 >= 9, “XS”, IF(C2 >= 8, “Giỏi”, IF(C2 >= 7, “Khá”, IF(C2 >= 5, “TB”, IF(C2 >= 3.5, “Yếu”, “Kém”)))))
- Sao chép công thức tại ô D2 đến vùng D3:D7
Tổng quát: nếu có n trưòng hợp thì ta phải sử dụng n-1 hàm IF lồng nhau.
+ Hàm VLOOKUP(lookup_value, table_array, row_index_num, range_lookup)
Ví dụ: Cho dữ liệu như bảng dưới đây:
A B C D E F G
1 BẢNG HỌC BỔNG BẢNG TRỢ CẤP
2 Xếp loại Học bổng Mã TC Tỉ lệ
3 01 100,000 B 50%
4 02 70,000 A 100%
5 03 50,000 C 0%
6 04 30,000
7
8 DANH SÁCH NHẬN TIỀN HỌC BỔNG
9
10 TT Họ tên Xếp loại Học bổng Mã TC Trợ cấp Tổng cộng
11 Trường 02 70,000 A 70,000
12 Kỳ 01 B
13 Kháng 02 C
14 Chiến 04 B
15 Nhất 01 C
16 Định 03 B
17 Thắng 04 A
18 Lợi 02 A
Yêu cầu:
- Tính cột Học bổng dựa vào cột Xếp loại và BẢNG HỌC BỔNG.
- Tính cột Trợ cấp = Học bổng * Tỉ lệ
Trong đó Tỉ lệ được tính nhờ vào cột Mã TC và BẢNG TRỢ CẤP.
- Tính cột Tổng cộng = Học bổng + Trợ cấp
Giải:
- Tính cột Học bổng
+ Trước hết ta viết công thức cho ô D11:
Lấy giá trị trong ô C11 (lookup_value) để dò trong vùng $C$3:$D$6 (table_array), trong bảng này ta muốn lấy cột Học bổng tức là cột thứ 2 (col_index_num), do trong BẢNG HỌC BỔNG cột Xếp loại đã sắp xếp theo thứ tự tăng dần nên ta có thể dò tìm tương đối (range_lookup là 1 hoặc có thể bỏ qua).
Vì vùng C3:D6 sử dụng chung để dò tìm nên phải lấy địa chỉ tuyệt đối. Ta được công thức cho ô D11 như sau:
=VLOOKUP(C11, $C$3:$D$6, 2, 1)
hoặc =VLOOKUP(C11, $C$3:$D$6, 2)
+ Sao chép công thức tại ô D11 đến vùng D12:D18.
- Tính cột Trợ cấp
+ Trước hết ta viết công thức cho ô F11:
Để tính Tỉ lệ ta lấy giá trị trong ô E11 (lookup_value) để dò trong vùng $F$3:$G$5 (table_array), trong bảng này ta muốn lấy cột Tỉ lệ tức là cột thứ 2 (col_index_num), do trong BẢNG TRỢ CẤP cột Mã TC chưa được sắp xếp nên ta phải dò tìm tuyệt đối (range_lookup là 0).
Ta được công thức cho ô F11 như sau:
=D11 * VLOOKUP(E11, $F$3:$G$5, 2, 0)
+ Sao chép công thức tại ô F11 đến vùng F12:F18.
- Tính cột Tổng cộng
+ Trước hết ta viết công thức cho ô G11:
=D11 + F11
+ Sao chép công thức tại ô G11 đến vùng G12:G18.
• Hàm HLOOKUP(lookup_value, table_array, row_index_num, range_lookup)
Ví dụ: xét lại ví dụ áp dụng hàm VLOOKUP ở trên nhưng BẢNG HỌC BỔNG và BẢNG TRỢ CẤP được cho như sau:
A B C D E F G
1 BẢNG HỌC BỔNG Xếp loại 01 02 03 04
2 Học bổng 100,000 70,000 50,000 30,000
3
4 BẢNG TRỢ CẤP Mã TC B A C
5 Tỉ lệ 50% 100% 0%
Giải:
1) Tính cột Học bổng
Công thức cho ô D11 như sau:
=HLOOKUP(C11, $D$1:$G$2, 2, 1)
hoặc =HLOOKUP(C11, $D$1:$G$2, 2)
2) Tính cột Trợ cấp
Công thức cho ô F11 như sau:
=D11 * HLOOKUP(E11, $D$4:$F$5, 2, 0)
3) Tính cột Tổng cộng
Công thức cho ô G11 như sau:
=D11 + F11






 Chữ ký cá nhân: 


Eck kon baby [You must be registered and logged in to see this image.]

Về Đầu Trang Go down

Xem lý lịch thành viên

 phamthanhnga 

Thành viên Cấp cao

avatar

Họ và tên Họ và tên : phamthanhnga

Quê quán Quê quán : thai binh


Tổng số bài gửi Tổng số bài gửi : 431

Điểm gửi bài Điểm gửi bài : 455

Được yêu thích Được yêu thích : 7


Bài gửiTiêu đề: Re: các hàm thông dụng trong excel 17/8/2011, 12:51 pm

Chả hỉu rì, hic
Không muốn đọc!!!

 Chữ ký cá nhân: 

Về Đầu Trang Go down

Xem lý lịch thành viên

 nhockhovltb 

Administrator

avatar

Họ và tên Họ và tên : Phạm Thanh Tùng

Quê quán Quê quán : Vũ Lạc - Thái Bình


Tổng số bài gửi Tổng số bài gửi : 485

Điểm gửi bài Điểm gửi bài : 603

Được yêu thích Được yêu thích : 12


Status : Buồn... Hihi...

Bài gửiTiêu đề: Re: các hàm thông dụng trong excel 21/8/2011, 2:55 pm

Bệnh lười nên mãi không hiểu thui. trách ai? hoho

 Chữ ký cá nhân: 


Nhân nhượng là tự sát , độc ác là huy hoàng.

Vạn sự khởi đầu nan, gian nan bắt đầu nản.



Gần mực thì đen gần đèn thì.......cháy.

Bầu ơi thương lấy bí cùng ......mai sau có lúc nấu chung một nồi. Ho. Haha

Về Đầu Trang Go down

Xem lý lịch thành viên http://www.a2cva-tb.tk

 bigdumpling 

Thành viên Cấp cao


Họ và tên Họ và tên : Trần Thị Hường

Quê quán Quê quán : KX-TB


Tổng số bài gửi Tổng số bài gửi : 387

Điểm gửi bài Điểm gửi bài : 488

Được yêu thích Được yêu thích : 2


Bài gửiTiêu đề: Re: các hàm thông dụng trong excel 22/8/2011, 10:02 am

Bao giờ cần phải học thì k muốn hiểu cũng k đc!

 Chữ ký cá nhân: 

Về Đầu Trang Go down

Xem lý lịch thành viên

 echkonbaby 

Thành viên Cấp cao

avatar

Họ và tên Họ và tên : Nguyễn Thị Huế

Quê quán Quê quán : Vũ Thắng, Kiến Xương, Thái Bình


Tổng số bài gửi Tổng số bài gửi : 434

Điểm gửi bài Điểm gửi bài : 532

Được yêu thích Được yêu thích : 6


Status : ah ha..idol

Bài gửiTiêu đề: Re: các hàm thông dụng trong excel 22/8/2011, 10:50 pm

nga nói như thế cũng là hiển nhiên mà. đến t post lên t cũng chẳng muốn đọc ấy.hic. cả 2 ng dám bắt nạt em tớ hả.. coi chừng đó na

 Chữ ký cá nhân: 


Eck kon baby [You must be registered and logged in to see this image.]

Về Đầu Trang Go down

Xem lý lịch thành viên

 nhockhovltb 

Administrator

avatar

Họ và tên Họ và tên : Phạm Thanh Tùng

Quê quán Quê quán : Vũ Lạc - Thái Bình


Tổng số bài gửi Tổng số bài gửi : 485

Điểm gửi bài Điểm gửi bài : 603

Được yêu thích Được yêu thích : 12


Status : Buồn... Hihi...

Bài gửiTiêu đề: Re: các hàm thông dụng trong excel 24/8/2011, 10:29 pm

Lên giọng gớm nhỉ. Ếch cháu ông trời thì cũng chỉ là ếch thôi.Cẩn thận ko người ta lỡ chân dậm cho bẹp dí đó nha. hic. haha

 Chữ ký cá nhân: 


Nhân nhượng là tự sát , độc ác là huy hoàng.

Vạn sự khởi đầu nan, gian nan bắt đầu nản.



Gần mực thì đen gần đèn thì.......cháy.

Bầu ơi thương lấy bí cùng ......mai sau có lúc nấu chung một nồi. Ho. Haha

Về Đầu Trang Go down

Xem lý lịch thành viên http://www.a2cva-tb.tk

 phamthanhnga 

Thành viên Cấp cao

avatar

Họ và tên Họ và tên : phamthanhnga

Quê quán Quê quán : thai binh


Tổng số bài gửi Tổng số bài gửi : 431

Điểm gửi bài Điểm gửi bài : 455

Được yêu thích Được yêu thích : 7


Bài gửiTiêu đề: Re: các hàm thông dụng trong excel 26/8/2011, 10:09 pm

nay!
tomi
thich khiêu chiến phải không?
ức lên tận.....juj đấy nha
hixhix
cứ thử vác xác đến gặp t xem???

 Chữ ký cá nhân: 

Về Đầu Trang Go down

Xem lý lịch thành viên

 Sponsored content 


Bài gửiTiêu đề: Re: các hàm thông dụng trong excel


 Chữ ký cá nhân: 

Về Đầu Trang Go down

Tiêuđề

các hàm thông dụng trong excel

Xem chủ đề cũ hơn Xem chủ đề mới hơn Về Đầu Trang

 Xem thêm các bài viết khác cùng chuyên mục

-
Bạn đang ở: Trang 1 trong tổng số 1 trang

Gửi Trả lời, Bình luận, Comment cho Bài viết ở khung phía dưới!
(Nếu không nhìn thấy khung trả lời bài viết hãy Đăng nhập)

Permissions in this forum:Bạn không có quyền trả lời bài viết
 :: ๑۩۞۩๑ Trao đổi học tập ๑۩۞۩๑ :: -‘๑’- Tài liệu tham khảo -‘๑’--
  • Lịch Âm dương
  • Top posters
 camlinh (619)
 nhockhovltb (485)
 echkonbaby (434)
 phamthanhnga (431)
 bigdumpling (387)
 poohlulu02 (306)
 hoài (182)
 lilkenson (177)
 Strawberry (149)
 Myvampire (132)
619 Số bài - 19%
485 Số bài - 15%
434 Số bài - 13%
431 Số bài - 13%
387 Số bài - 12%
306 Số bài - 9%
182 Số bài - 6%
177 Số bài - 5%
149 Số bài - 5%
132 Số bài - 4%
Free forum | Kinh tế, Luật, Tài chính | Khởi động | © phpBB | Free forum support | Liên hệ | Report an abuse | www.sosblog.com